Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: uyết, hối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uyết, hối:

哕 uyết, hối噦 uyết, hối

Đây là các chữ cấu thành từ này: uyết,hối

uyết, hối [uyết, hối]

U+54D5, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 噦;
Pinyin: yue3, hui4;
Việt bính: jyut6;

uyết, hối

Nghĩa Trung Việt của từ 哕

Giản thể của chữ .
uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)

Nghĩa của 哕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (噦)
[huì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TUẾ
líu lo; ríu rít (tiếng chim)。鸟鸣声。
Từ ghép:
哕哕
Từ phồn thể: (噦)
[yuě]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: UỂ
1. ộc; oẹ (từ tượng thanh, tiếng nôn mửa)。象声词,呕吐时嘴里发出的声音。
哕的一声,吐了。
oẹ một tiếng đã nôn ra rồi.
2. nôn; mửa。呕吐。
干哕
nôn khan
刚吃完药,都哕出来了。
vừa uống thuốc xong, đã nôn cả ra rồi.

Chữ gần giống với 哕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 哕

,

Chữ gần giống 哕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哕 Tự hình chữ 哕 Tự hình chữ 哕 Tự hình chữ 哕

uyết, hối [uyết, hối]

U+5666, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yue3, hui4;
Việt bính: jyut6 wai3;

uyết, hối

Nghĩa Trung Việt của từ 噦

(Động) Nấc cục.

(Động)
Nôn, oẹ.
§ Có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là thổ
, có tiếng mà không có vật gì ra gọi là uyết , có vật nôn ra và có tiếng gọi là ẩu .Một âm là hối. Hối hối : (1)

(Tính)
Tiếng nhẹ, chậm và có tiết tấu.
◇Thi Kinh : Loan thanh hối hối (Tiểu nhã , Đình liệu ) Tiếng chuông ngựa leng keng. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.

oẹ, như "nôn oẹ" (vhn)
oè, như "nặng oè cổ" (gdhn)
uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)

Dị thể chữ 噦

𧬨, ,

Chữ gần giống 噦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噦 Tự hình chữ 噦 Tự hình chữ 噦 Tự hình chữ 噦

Nghĩa chữ nôm của chữ: hối

hối:hối đoái
hối:hối đoái
hối:hối cải, hối hận
hối:hối dưỡng dưỡng (gãi)
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hối:hối đoái
hối:hối đoái
hối:hối thúc
hối:hối thúc
hối贿:hối lộ
hối:hối lộ
uyết, hối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uyết, hối Tìm thêm nội dung cho: uyết, hối