Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: uyết, hối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ uyết, hối:
Biến thể phồn thể: 噦;
Pinyin: yue3, hui4;
Việt bính: jyut6;
哕 uyết, hối
uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)
Pinyin: yue3, hui4;
Việt bính: jyut6;
哕 uyết, hối
Nghĩa Trung Việt của từ 哕
Giản thể của chữ 噦.uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)
Nghĩa của 哕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (噦)
[huì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TUẾ
líu lo; ríu rít (tiếng chim)。鸟鸣声。
Từ ghép:
哕哕
Từ phồn thể: (噦)
[yuě]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: UỂ
1. ộc; oẹ (từ tượng thanh, tiếng nôn mửa)。象声词,呕吐时嘴里发出的声音。
哕的一声,吐了。
oẹ một tiếng đã nôn ra rồi.
2. nôn; mửa。呕吐。
干哕
nôn khan
刚吃完药,都哕出来了。
vừa uống thuốc xong, đã nôn cả ra rồi.
[huì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TUẾ
líu lo; ríu rít (tiếng chim)。鸟鸣声。
Từ ghép:
哕哕
Từ phồn thể: (噦)
[yuě]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: UỂ
1. ộc; oẹ (từ tượng thanh, tiếng nôn mửa)。象声词,呕吐时嘴里发出的声音。
哕的一声,吐了。
oẹ một tiếng đã nôn ra rồi.
2. nôn; mửa。呕吐。
干哕
nôn khan
刚吃完药,都哕出来了。
vừa uống thuốc xong, đã nôn cả ra rồi.
Chữ gần giống với 哕:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哕
噦,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 哕;
Pinyin: yue3, hui4;
Việt bính: jyut6 wai3;
噦 uyết, hối
(Động) Nôn, oẹ.
§ Có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là thổ 吐, có tiếng mà không có vật gì ra gọi là uyết 噦, có vật nôn ra và có tiếng gọi là ẩu 嘔.Một âm là hối. Hối hối 噦噦: (1)
(Tính) Tiếng nhẹ, chậm và có tiết tấu.
◇Thi Kinh 詩經: Loan thanh hối hối 鸞聲噦噦 (Tiểu nhã 小雅, Đình liệu 庭燎) Tiếng chuông ngựa leng keng. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.
oẹ, như "nôn oẹ" (vhn)
oè, như "nặng oè cổ" (gdhn)
uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)
Pinyin: yue3, hui4;
Việt bính: jyut6 wai3;
噦 uyết, hối
Nghĩa Trung Việt của từ 噦
(Động) Nấc cục.(Động) Nôn, oẹ.
§ Có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là thổ 吐, có tiếng mà không có vật gì ra gọi là uyết 噦, có vật nôn ra và có tiếng gọi là ẩu 嘔.Một âm là hối. Hối hối 噦噦: (1)
(Tính) Tiếng nhẹ, chậm và có tiết tấu.
◇Thi Kinh 詩經: Loan thanh hối hối 鸞聲噦噦 (Tiểu nhã 小雅, Đình liệu 庭燎) Tiếng chuông ngựa leng keng. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.
oẹ, như "nôn oẹ" (vhn)
oè, như "nặng oè cổ" (gdhn)
uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)
Chữ gần giống với 噦:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hối
| hối | 匯: | hối đoái |
| hối | 彙: | hối đoái |
| hối | 悔: | hối cải, hối hận |
| hối | 擓: | hối dưỡng dưỡng (gãi) |
| hối | 晦: | hối (ngày cuối tháng âm lịch) |
| hối | 汇: | hối đoái |
| hối | 滙: | hối đoái |
| hối | 誨: | hối thúc |
| hối | 诲: | hối thúc |
| hối | 贿: | hối lộ |
| hối | 賄: | hối lộ |

Tìm hình ảnh cho: uyết, hối Tìm thêm nội dung cho: uyết, hối
